Định nghĩa
mugearite là một loại oligoclase mang bazan, cũng bao gồm những olivin, apatit, và oxit đục
một tảng đá cacbonat đó là ma trận hỗ trợ và chứa hơn 10% allochems trong một ma trận bùn cacbonat.
lịch sử
gốc
skye, scotland
-
người khám phá
Alfred harker
Không rõ
ngữ nguyên học
từ mugear + -ite
từ bùn Anh và đá, từ mudde Đức thấp và stainaz
lớp học
đá lửa
đá trầm tích
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, đá mềm
gia đình
nhóm
núi lửa
-
thể loại khác
đá đục
đá hạt mịn, đá đục