Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
mugearite là một loại oligoclase mang bazan, cũng bao gồm những olivin, apatit, và oxit đục
đá bền, đá có độ cứng trung bình
greywacke được định nghĩa như một tảng đá sa thạch hạt thô tối, trong đó có phần trăm đất sét hơn 15
từ grauwacke Đức, từ Grau xám + wacke