×

mugearite
mugearite

cuội kết
cuội kết



ADD
Compare
X
mugearite
X
cuội kết

mugearite và cuội kết định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
mugearite là một loại oligoclase mang bazan, cũng bao gồm những olivin, apatit, và oxit đục
skye, scotland
Alfred harker
từ mugear + -ite
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá đục
 
tập đoàn là một loại đá trầm tích hình thành từ sỏi tròn và clasts cỡ tảng đá đó được gắn kết với nhau trong một ma trận
Ý
Không rõ
từ conglomeratus latin, cuộn lại với nhau, tức là từ com cùng + glomerare để tập hợp thành một quả bóng, từ glomus (glomeris sở hữu cách) một quả bóng
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt thô, đá đục