monzonite và diabase định nghĩa
Định nghĩa
monzonite là một loại đá lửa hạt với thành phần giữa syenit và diorit và có chứa một lượng tương đương nhau orthocla và plagiocla
diabase là một loại đá lửa hạt mịn được cấu tạo chủ yếu của pyroxen và fenspat
gốc
tỉnh trento, italy
nước Đức
người khám phá
Không rõ
christian leopold von buch
ngữ nguyên học
từ núi monzoni ở Tyrol, Italy, + -ite1
từ di greek + căn cứ
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, hard rock
nhóm
thuộc về giàu có
núi lửa
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục