×

minette
minette

đá lửa
đá lửa



ADD
Compare
X
minette
X
đá lửa

minette và đá lửa định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
minette là một loạt các lamprophyr và là porphyr đá lửa kiềm trong đó chủ yếu chi phối bởi biotit và fenspat kali
-
Không rõ
từ quặng mỏ Pháp, mỏ + ette
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục
 
đá lửa là một loại cứng của đá trầm tích tạo ra một mảnh nhỏ của vật liệu cháy khi trúng thép
-
Không rõ
từ đá lửa tiếng Anh cũ - một loại đá chủ yếu được biết đến với độ cứng cao và đã cho ra tia lửa điện khi xảy ra
đá trầm tích
đá bền, hard rock
-
đá hạt mịn, đá đục