×

minette
minette
☒

coquina
coquina
☒



ADD ⊕
Compare
X
minette
X
coquina

minette và coquina định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
minette là một loạt các lamprophyr và là porphyr đá lửa kiềm trong đó chủ yếu chi phối bởi biotit và fenspat kali
-
Không rõ
từ quặng mỏ Pháp, mỏ + ette
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục
 
coquina là một loại đá trầm tích gồm hai hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn của các đoạn vận chuyển, mài, và máy móc-sắp xếp của vỏ động vật thân mềm, bọ ba thùy, tay cuộn, hoặc không xương sống khác
lưu vực mũi đất châu Âu
Không rõ
từ phía trong vành tai (Latin) + coquina (Tây Ban Nha) + ốc xà cừ (tiếng Anh) = couquina (giữa thế kỷ 19)
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt thô, đá đục