×

jaspillite
jaspillite

cuội kết
cuội kết



ADD
Compare
X
jaspillite
X
cuội kết

jaspillite và cuội kết định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
jaspillite là một sắt giàu hình thành hóa đá mà là phổ biến trong dải hình thành đá sắt
tây australia, minnesota
Không rõ
từ jaspilite (khoáng chất), một tảng đá silic nhỏ gọn mà giống jasper
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt thô, đá đục
 
tập đoàn là một loại đá trầm tích hình thành từ sỏi tròn và clasts cỡ tảng đá đó được gắn kết với nhau trong một ma trận
Ý
Không rõ
từ conglomeratus latin, cuộn lại với nhau, tức là từ com cùng + glomerare để tập hợp thành một quả bóng, từ glomus (glomeris sở hữu cách) một quả bóng
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt thô, đá đục