dunit và gabro định nghĩa
Định nghĩa
dunit là một màu xanh lá cây để nâu đá lửa hạt thô bao gồm chủ yếu là olivin
gabro là lửa đá xâm nhập đó là hóa học tương đương với bazan thuộc về giàu
người khám phá
ferdinand von hochstetter
christian leopold von buch
ngữ nguyên học
từ tên của ngọn núi dun, new zealand, + -ite1
từ Latin glaber trần, mịn, hói
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, hard rock
nhóm
thuộc về giàu có
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá đục
đá hạt thô, đá đục