×

cuội kết
cuội kết

comendite
comendite



ADD
Compare
X
cuội kết
X
comendite

cuội kết và comendite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
tập đoàn là một loại đá trầm tích hình thành từ sỏi tròn và clasts cỡ tảng đá đó được gắn kết với nhau trong một ma trận
Ý
Không rõ
từ conglomeratus latin, cuộn lại với nhau, tức là từ com cùng + glomerare để tập hợp thành một quả bóng, từ glomus (glomeris sở hữu cách) một quả bóng
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt thô, đá đục
 
comendite là một khó khăn, peralkaline lửa rock, một loại ánh sáng ryolit xám xanh
Ý
Không rõ
comendite nguồn gốc tên từ khu vực le commende trên San Pietro đảo tại Italy
đá lửa
đá bền, hard rock
núi lửa
đá hạt trung bình, đá đục