×

tuff
tuff

mangerite
mangerite



ADD
Compare
X
tuff
X
mangerite

tuff và mangerite định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
tuff là một loại đá được làm từ tro núi lửa phóng ra từ một lỗ thông hơi trong một vụ phun trào núi lửa
Ý
Không rõ
từ một từ Latin tophous sau đó trong Tufo tiếng và cuối cùng tuff
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá hạt mịn, đá đục
 
mangerite là một loại đá mácma xâm nhập về giàu có, mà thực chất là một monzonite hypersthen chịu
-
Không rõ
Từ Manger, Na Uy
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục