tính chất của turbidite và sét
kích thước hạt
tốt để hạt thô
hạt mịn
gãy xương
có mảnh vụn
vỏ sò để không đồng đều
đường sọc
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
trắng đến xám
độ xốp
rất ít xốp
có độ xốp cao
nước bóng
kim loại
sáp và ngu si đần độn
sự phân tách
ly tiếp
có màu đen
trọng lượng riêng
2.46-2.73
2.56-2.68
tỉ trọng
1.6-2.5 g / cm 3
2.54-2.66 g / cm 3
điện trở
chống nóng
chống nóng, tác động kháng