tính chất của shoshonite và comendite
kích thước hạt
trung bình đến tốt hạt thô
hạt trung bình
gãy xương
không bằng phẳng
phổ biến
đường sọc
trắng đến xám
xanh đen
độ xốp
ít xốp
có độ xốp cao
nước bóng
đần độn
đần độn
trọng lượng riêng
2.98
2.38
tỉ trọng
2.9-3 g / cm 3
-9999 g / cm 3
điện trở
chống nóng, chịu áp lực
chống nóng, tác động kháng