tính chất của sét và kimberlite
kích thước hạt
hạt mịn
tốt để hạt thô
gãy xương
vỏ sò để không đồng đều
vỏ sò
đường sọc
trắng đến xám
trắng
độ xốp
có độ xốp cao
rất ít xốp
nước bóng
sáp và ngu si đần độn
subvitreous để ngu si đần độn
sự phân tách
có màu đen
vỏ sò
trọng lượng riêng
2.56-2.68
2.86-2.87
minh bạch
mờ mịt
mờ để đục
tỉ trọng
2.54-2.66 g / cm 3
2.95-2.96 g / cm 3
điện trở
chống nóng, tác động kháng
chống nóng, tác động kháng