tính chất của secpentinit và tephrite
kích thước hạt
rất hạt mịn
trung bình đến tốt hạt thô
gãy xương
không bằng phẳng
không bằng phẳng
đường sọc
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
xanh đen
nước bóng
sáp và ngu si đần độn
subvitreous để ngu si đần độn
sự phân tách
-
crenulation và phổ biến
trọng lượng riêng
2.79-3
2.86
tỉ trọng
2.5-3 g / cm 3
2.8-2.9 g / cm 3
điện trở
chống nóng
chống nóng, tác động kháng