tính chất của secpentinit và shoshonite
kích thước hạt
rất hạt mịn
trung bình đến tốt hạt thô
gãy xương
không bằng phẳng
không bằng phẳng
đường sọc
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
trắng đến xám
nước bóng
sáp và ngu si đần độn
đần độn
trọng lượng riêng
2.79-3
2.98
tỉ trọng
2.5-3 g / cm 3
2.9-3 g / cm 3
điện trở
chống nóng
chống nóng, chịu áp lực