tính chất của secpentinit và comendite
kích thước hạt
rất hạt mịn
hạt trung bình
gãy xương
không bằng phẳng
phổ biến
đường sọc
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
xanh đen
độ xốp
ít xốp
có độ xốp cao
nước bóng
sáp và ngu si đần độn
đần độn
trọng lượng riêng
2.79-3
2.38
tỉ trọng
2.5-3 g / cm 3
-9999 g / cm 3
điện trở
chống nóng
chống nóng, tác động kháng