tính chất của secpentinit và charnockite
kích thước hạt
rất hạt mịn
hạt thô
gãy xương
không bằng phẳng
-
đường sọc
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
trắng
nước bóng
sáp và ngu si đần độn
-
trọng lượng riêng
2.79-3
-9999
tỉ trọng
2.5-3 g / cm 3
2.6 g / cm 3
điện trở
chống nóng
chống nóng, mặc kháng