tính chất của secpentinit và bột kết
kích thước hạt
rất hạt mịn
hạt mịn
gãy xương
không bằng phẳng
vỏ sò
đường sọc
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
trắng
độ xốp
ít xốp
có độ xốp cao
nước bóng
sáp và ngu si đần độn
đần độn
trọng lượng riêng
2.79-3
2.54-2.73
tỉ trọng
2.5-3 g / cm 3
2.6-2.7 g / cm 3
điện trở
chống nóng
chống nóng, tác động kháng, chịu áp lực, Chống nước