tính chất của pseudotachylite và sét
kích thước hạt
rất hạt mịn
hạt mịn
gãy xương
không bằng phẳng
vỏ sò để không đồng đều
đường sọc
nâu nhạt đến nâu sẫm
trắng đến xám
độ xốp
ít xốp
có độ xốp cao
nước bóng
thủy tinh thể
sáp và ngu si đần độn
sự phân tách
-
có màu đen
trọng lượng riêng
2.46-2.86
2.56-2.68
minh bạch
trong suốt đến trong mờ
mờ mịt
tỉ trọng
2.7-2.9 g / cm 3
2.54-2.66 g / cm 3
điện trở
chống nóng
chống nóng, tác động kháng