tính chất của pseudotachylite và comendite
kích thước hạt
rất hạt mịn
hạt trung bình
gãy xương
không bằng phẳng
phổ biến
đường sọc
nâu nhạt đến nâu sẫm
xanh đen
độ xốp
ít xốp
có độ xốp cao
nước bóng
thủy tinh thể
đần độn
trọng lượng riêng
2.46-2.86
2.38
minh bạch
trong suốt đến trong mờ
mờ mịt
tỉ trọng
2.7-2.9 g / cm 3
-9999 g / cm 3
điện trở
chống nóng
chống nóng, tác động kháng