tính chất của phyllit và kenyte
kích thước hạt
trung bình đến tốt hạt thô
hạt mịn
gãy xương
vỏ sò
vỏ sò để không đồng đều
đường sọc
trắng
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
độ xốp
có độ xốp cao
có độ xốp cao
nước bóng
phyllitic
nhờn để ngu si đần độn
sự phân tách
crenulation và phổ biến
-
trọng lượng riêng
2.72-2.73
2.6
minh bạch
mờ mịt
mờ để đục
tỉ trọng
2.18-3.3 g / cm 3
2.6 g / cm 3
điện trở
chống nóng, chịu áp lực, Chống nước
chống nóng, tác động kháng, mặc kháng