tính chất của norite và picrite
kích thước hạt
hạt thô
hạt mịn
gãy xương
vỏ sò
không bằng phẳng
đường sọc
đen
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
độ xốp
có độ xốp cao
ít xốp
nước bóng
-
subvitreous để ngu si đần độn
trọng lượng riêng
2.86-2.87
2.75-2.92
tỉ trọng
2.7-3.3 g / cm 3
1.5-2.5 g / cm 3
điện trở
tác động kháng, chịu áp lực, mặc kháng
chống nóng