tính chất của larvikite và skarn
kích thước hạt
trung bình đến tốt hạt thô
hạt mịn
gãy xương
-
không thường xuyên
đường sọc
trắng
nâu nhạt đến nâu sẫm
nước bóng
subvitreous để ngu si đần độn
sáp và ngu si đần độn
sự phân tách
-
có màu đen
trọng lượng riêng
2.8-3
2.86
tỉ trọng
2.9-2.91 g / cm 3
2.8-2.9 g / cm 3
điện trở
chống nóng, tác động kháng, chịu áp lực
chống nóng