tính chất của hornblendit và wackestone
kích thước hạt
trung và hạt thô
rất hạt mịn
gãy xương
đột xuất cho những vỏ sò
vỏ sò
đường sọc
trắng đến xám
trắng
độ xốp
ít xốp
có độ xốp cao
nước bóng
thủy tinh thể để ngu si đần độn
đần độn
trọng lượng riêng
2.5
2.2-2.8
tỉ trọng
2.85-3.07 g / cm 3
2.4-2.8 g / cm 3
điện trở
chống nóng, chịu áp lực, mặc kháng
chống nóng, tác động kháng