tính chất của comendite và tephrite
kích thước hạt
hạt trung bình
trung bình đến tốt hạt thô
gãy xương
phổ biến
không bằng phẳng
đường sọc
xanh đen
xanh đen
độ xốp
có độ xốp cao
rất ít xốp
nước bóng
đần độn
subvitreous để ngu si đần độn
sự phân tách
-
crenulation và phổ biến
trọng lượng riêng
2.38
2.86
tỉ trọng
-9999 g / cm 3
2.8-2.9 g / cm 3
điện trở
chống nóng, tác động kháng
chống nóng, tác động kháng