tính chất của comendite và picrite
kích thước hạt
hạt trung bình
hạt mịn
gãy xương
phổ biến
không bằng phẳng
đường sọc
xanh đen
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
độ xốp
có độ xốp cao
ít xốp
nước bóng
đần độn
subvitreous để ngu si đần độn
trọng lượng riêng
2.38
2.75-2.92
tỉ trọng
-9999 g / cm 3
1.5-2.5 g / cm 3
điện trở
chống nóng, tác động kháng
chống nóng