tính chất của comendite và đá vôi
kích thước hạt
hạt trung bình
hạt mịn
gãy xương
phổ biến
có mảnh vụn
độ xốp
có độ xốp cao
ít xốp
nước bóng
đần độn
ngu si đần độn với ngọc trai
trọng lượng riêng
2.38
2.3-2.7
tỉ trọng
-9999 g / cm 3
2.3-2.7 g / cm 3
điện trở
chống nóng, tác động kháng
chịu áp lực