tephrite và enderbite định nghĩa
Định nghĩa
tephrite là một aphanitic để porphyr kết cấu, núi lửa đá lửa
đá enderbite là một loại đá lửa mà thuộc về loạt đá charnockite
gốc
nước Đức
đất enderby, châu nam cực
người khám phá
van tooren
Không rõ
ngữ nguyên học
từ tephra greek, tro từ cơ sở indo-european, đốt
từ ngày xảy ra ở đất enderby, châu nam cực
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, hard rock
nhóm
núi lửa
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt thô, đá đục