Nhà
So Sánh đá


suevite định nghĩa



Định nghĩa

Định nghĩa
trong tác động tan chảy nguyên liệu tạo thành một -dăm kết có chứa thủy tinh và pha lê hoặc các mảnh vỡ lithic với nhau tạo thành đá suevite.

lịch sử

gốc
canada, germany

người khám phá
Không rõ

ngữ nguyên học
không tìm thấy từ nguyên

lớp học
đá biến chất

sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình

gia đình

nhóm
-

thể loại khác
đá hạt thô, đá đục

Kết cấu >>
<< Tóm lược

đá biến chất

so sánh đá biến chất

đá biến chất

» Hơn đá biến chất

so sánh đá biến chất

» Hơn so sánh đá biến chất