×

sét
sét

troctolite
troctolite



ADD
Compare
X
sét
X
troctolite

sét và troctolite định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
sét kết là trầm tích rất nhỏ gọn hoặc các loại đá biến chất một chút mà gồm có phần lớn hoặc toàn bộ các hạt đất sét hoặc bùn nhưng thiếu fissility đá phiến hoặc các đặc điểm phân cắt của đá
-
Không rõ
từ argilla Latin (đất sét) và -ite bằng tiếng Anh mà đã trở thành agrilla + -ite = sét
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục
 
troctolite là một loại đá xâm nhập mafic. nó bao gồm chủ yếu các khoản lớn nhưng biến của olivin và thuộc về vôi plagiocla cùng với pyroxen nhỏ. nó là một anorthosit olivin giàu, hoặc một thân pyroxen-cạn kiệt của gabro
-
christian leopold von buch
từ troklotit Đức, từ trōktēs Hy Lạp, một loài cá biển (đưa đến là cá hồi)
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục