Nhà
So Sánh đá


pyroxenit và secpentinit định nghĩa


secpentinit và pyroxenit định nghĩa


Định nghĩa

Định nghĩa
pyroxenit được một tối, xanh, hạt lửa xâm nhập đá gồm chủ yếu là pyroxen và olivin  
một hydrat hóa và chuyển hóa biến chất của siêu mafic đá từ lớp vỏ của trái đất được gọi là serpentinization, một nhóm khoáng chất được hình thành bởi serpentinization soạn 'secpentinit' rock.  

lịch sử
  
  

gốc
-  
Hoa Kỳ  

người khám phá
Không rõ  
Không rõ  

ngữ nguyên học
từ lửa pyro- + greek Xenos lạ là nhóm khoáng sản là mới với đá lửa  
từ từ serpentinization tiếng anh.  

lớp học
đá lửa  
đá biến chất  

sub-class
đá bền, hard rock  
đá bền, đá có độ cứng trung bình  

gia đình
  
  

nhóm
thuộc về giàu có  
-  

thể loại khác
đá hạt thô, đá đục  
đá hạt mịn, đá đục  

Kết cấu >>
<< Tóm lược

so sánh đá lửa

đá lửa

đá lửa

» Hơn đá lửa

so sánh đá lửa

» Hơn so sánh đá lửa