phyllit và đá vôi định nghĩa
Định nghĩa
phyllit là một loại đá biến chất hạt mịn với một cấu trúc laminar phát triển tốt, và là trung gian giữa đá phiến và đá phiến đá
đá vôi là một loại đá trầm tích gồm chủ yếu là canxit và aragonit, đó là các dạng tinh thể khác nhau của cacbonat canxi
người khám phá
Không rõ
belsazar hacquet
ngữ nguyên học
từ lá phullon greek + -ite1
từ vôi và đá vào cuối thế kỷ 14
lớp học
đá biến chất
đá trầm tích
sub-class
đá bền, đá mềm
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt mịn, đá đục