mugearite và dunit định nghĩa
Định nghĩa
mugearite là một loại oligoclase mang bazan, cũng bao gồm những olivin, apatit, và oxit đục
dunit là một màu xanh lá cây để nâu đá lửa hạt thô bao gồm chủ yếu là olivin
gốc
skye, scotland
new zealand
người khám phá
Alfred harker
ferdinand von hochstetter
ngữ nguyên học
từ mugear + -ite
từ tên của ngọn núi dun, new zealand, + -ite1
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, đá có độ cứng trung bình
nhóm
núi lửa
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá đục
đá hạt thô, đá đục