foidolite và websterit định nghĩa
Định nghĩa
foidolite là một loại hiếm của đá lửa xâm nhập hạt thô có hàm lượng khoáng feldspathoid lớn hơn 60%
websterit là siêu mafic và ultrabasic đá mà bao gồm tỷ lệ xấp xỉ bằng nhau orthopyroxen và clinopyroxene. nó là một loại đặc biệt của pyroxenit.
gốc
-
webster, bắc carolina
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
từ feldspathoid khoáng sản đó là nội dung chính của đá
từ thị trấn webster nằm ở phía bắc carolina
sub-class
đá bền, đá mềm
đá bền, hard rock
nhóm
thuộc về giàu có
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt thô, đá đục