epidosite và đá bọt định nghĩa
Định nghĩa
epidosite là một thay đổi rất epidote và mang thạch anh đá mà là một loại metasomatite, về cơ bản thay đổi bazan
đá bọt là một loại đá núi lửa bao gồm thủy tinh núi lửa kết cấu cao mụn nước thô, có thể hoặc không có thể chứa tinh thể
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
-
từ pomis Pháp cũ, từ một biến thể phương ngữ Latin của pumex
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục