Nhà
So Sánh đá


enderbite và pegmatit định nghĩa


pegmatit và enderbite định nghĩa


Định nghĩa

Định nghĩa
đá enderbite là một loại đá lửa mà thuộc về loạt đá charnockite  
pegmatit đá là một holocrystalline, đá lửa xâm nhập trong đó gồm có lồng vào nhau tinh phaneritic  

lịch sử
  
  

gốc
đất enderby, châu nam cực  
-  

người khám phá
Không rõ  
rj hauy  

ngữ nguyên học
từ ngày xảy ra ở đất enderby, châu nam cực  
từ pegma greek, pegmat mà điều means- nối lại với nhau + -ite  

lớp học
đá lửa  
đá lửa  

sub-class
đá bền, hard rock  
đá bền, hard rock  

gia đình
  
  

nhóm
thuộc về giàu có  
thuộc về giàu có  

thể loại khác
đá hạt thô, đá đục  
đá hạt thô, đá đục  

Kết cấu >>
<< Tóm lược

so sánh đá lửa

đá lửa

đá lửa

» Hơn đá lửa

so sánh đá lửa

» Hơn so sánh đá lửa