Dacit và mugearite định nghĩa
Định nghĩa
Dacit là một loại đá lửa núi lửa mà là rintermediate trong thành phần giữa andesit và ryolit
mugearite là một loại oligoclase mang bazan, cũng bao gồm những olivin, apatit, và oxit đục
gốc
romania và Moldova, Âu Châu
skye, scotland
người khám phá
Không rõ
Alfred harker
ngữ nguyên học
từ Dacia, một tỉnh của đế quốc La Mã mà nằm giữa sông danube và núi Carpathian nơi đá đã được mô tả đầu tiên
từ mugear + -ite
sub-class
đá bền, đá mềm
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thể loại khác
đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá đục