×

Dacit
Dacit

latite
latite



ADD
Compare
X
Dacit
X
latite

Dacit và latite định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
Dacit là một loại đá lửa núi lửa mà là rintermediate trong thành phần giữa andesit và ryolit
romania và Moldova, Âu Châu
Không rõ
từ Dacia, một tỉnh của đế quốc La Mã mà nằm giữa sông danube và núi Carpathian nơi đá đã được mô tả đầu tiên
đá lửa
đá bền, đá mềm
núi lửa
đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
 
latite là đá lửa, đá núi lửa, với aphanitic-aphyric kết cấu để aphyric-porphyr
Ý
Không rõ
từ chữ Latin Latium
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá hạt mịn, đá đục