Nhà
So Sánh đá
đá lửa
đá trầm tích
đá biến chất
đá bền
đá vừa hạt
đá hạt thô
đá hạt mịn
loại đá mềm
đá cát định nghĩa
f
đá cát
Tóm lược
Định nghĩa
Kết cấu
Sử dụng
Các loại
Sự hình thành
thuộc tính
Dự trữ
Tất cả các
Định nghĩa
Định nghĩa
đá sa thạch được xác định như một tảng đá trong đó gồm có hạt cát nhỏ các khoáng chất khác nhau chủ yếu là kích thước đồng đều và thường được mịn màng và làm tròn
lịch sử
gốc
-
người khám phá
Không rõ
ngữ nguyên học
từ thành phần, cát và đá của nó
lớp học
đá trầm tích
sub-class
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
-
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục
Kết cấu >>
<< Tóm lược
đá trầm tích
bạch vân thạch
cuội kết
Phấn viết bảng
đá bùn
phiến nham
bón đất sét lộn vôi...
so sánh đá trầm tích
bạch vân thạch vs phiến nham
bạch vân thạch vs bón đất sét lộn vôi vào...
bạch vân thạch vs thứ đá vôi
đá trầm tích
thứ đá vôi
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
đá lửa
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
đá phiến silic
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
» Hơn đá trầm tích
so sánh đá trầm tích
cuội kết vs bạch vân thạch
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
Phấn viết bảng vs bạch vân ...
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
đá bùn vs bạch vân thạch
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
» Hơn so sánh đá trầm tích