Nhà
So Sánh đá


chất than bùn và Aplit định nghĩa


Aplit và chất than bùn định nghĩa


Định nghĩa

Định nghĩa
than non là than nâu mềm đó cho thấy dấu vết của thực vật và là trung gian giữa than bitum và than bùn  
Aplit là một granite hạt mịn gồm chủ yếu là fenspat và thạch anh  

lịch sử
  
  

gốc
Pháp  
iran  

người khám phá
Không rõ  
Không rõ  

ngữ nguyên học
từ tiếng Pháp, gỗ lignum Latin + -ite1  
từ aplit Đức, từ haploos greek đơn giản + -ite  

lớp học
đá trầm tích  
đá lửa  

sub-class
đá bền, đá mềm  
đá bền, hard rock  

gia đình
  
  

nhóm
-  
thuộc về giàu có  

thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục  
đá hạt mịn, đá đục  

Kết cấu >>
<< Tóm lược

so sánh đá trầm tích

đá trầm tích

đá trầm tích

» Hơn đá trầm tích

so sánh đá trầm tích

» Hơn so sánh đá trầm tích