Aplit và Dacit định nghĩa
Định nghĩa
Aplit là một granite hạt mịn gồm chủ yếu là fenspat và thạch anh
Dacit là một loại đá lửa núi lửa mà là rintermediate trong thành phần giữa andesit và ryolit
gốc
iran
romania và Moldova, Âu Châu
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
từ aplit Đức, từ haploos greek đơn giản + -ite
từ Dacia, một tỉnh của đế quốc La Mã mà nằm giữa sông danube và núi Carpathian nơi đá đã được mô tả đầu tiên
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, đá mềm
nhóm
thuộc về giàu có
núi lửa
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục