×

lherzolit
lherzolit

jaspillite
jaspillite



ADD
Compare
X
lherzolit
X
jaspillite

lherzolit và jaspillite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
lherzolit là một loại đá mácma mafic chứa olivin thiết yếu và clinopyroxene và orthopyroxen tỷ lệ ngang nhau
Pháp
Không rõ
từ khối núi lherz, một peridotit núi phức tạp, tại Etang de lers, gần Massat trong Pyrenees Pháp; lherz là cách viết cổ xưa của vị trí này
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt mịn, đá đục
 
jaspillite là một sắt giàu hình thành hóa đá mà là phổ biến trong dải hình thành đá sắt
tây australia, minnesota
Không rõ
từ jaspilite (khoáng chất), một tảng đá silic nhỏ gọn mà giống jasper
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt thô, đá đục